| Nhóm thuốc điều trị |
Ảnh hưởng tới nồng độ của thuốc
Tỉ lệ trung bình (khoảng tin cậy 90%) của AUC; Cmax; Cmina;b |
Khuyến cáo khi dùng đồng thời với MAXXONI |
| THUỐC GIẢM TIẾT ACID |
|
Độ hòa tan của ledipasvir giảm khi pH tăng lên. Các thuốc làm tăng pH dạ dày được dự kiến làm giảm nồng độ của ledipasvir. |
| Các thuốc kháng acid |
| Ví dụ: Nhôm hoặc magie hydroxyd; calci cacbonat |
Tương tác không được nghiên cứu
Dự kiến:
↓ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(tăng pH dạ dày) |
Khuyến cáo nên dùng thuốc kháng acid và MAXXONI cách nhau 4 giờ. |
| Các thuốc kháng thụ thể H2 |
Famotidin (40 mg liều đơn)/ ledipasvir (liều đơn 90 mg)c/ sofosbuvir (400 mg, liều đơn)c, d
Famotidin dùng đồng thời với MAXXONId
Cimetidine
Nizatidine
Ranitidine |
Ledipasvir
↓ Cmax 0,80 (0,69; 0,93)
↔ AUC 0,89 (0,76; 1,06)
Sofosbuvir
↑ Cmax 1,15 (0,88; 1,50)
↔ AUC 1,11 (1,00; 1,24)
GS-331007
↔ Cmax 1,06 (0,97; 1,14)
↔ AUC 1,06 (1,02; 1,11)
(tăng pH dạ dày) |
Các thuốc đối kháng thụ thể H2 có thể được dùng đồng thời với hoặc dùng lệch thời gian với MAXXONI ở mức liều không vượt quá mức liều tương đương với famotidin 40 mg x 2 lần/ ngày. |
Famotidin (40 mg liều đơn)/ ledipasvir (liều đơn 90 mg)c/ sofosbuvir (400 mg liều đơn)c, d
Famotidin được dùng trước MAXXONId 12 giờ |
Ledipasvir
↓ Cmax 0,83 (0,69; 1,00)
↔ AUC 0,98 (0,80; 1,20)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,00 (0,76; 1,32)
↔ AUC 0,95 (0,82; 1,10)
GS-331007
↔ Cmax 1,13 (1,07; 1,20)
↔ AUC 1,06 (1,01; 1,12)
(tăng pH dạ dày) |
| Các thuốc ức chế bơm proton |
Omeprazol
(20 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (đơn liều 90 mg)c/ sofosbuvir (400 mg liều đơn)c
Omeprazol phối hợp cùng với MAXXONI
Lansoprazole
Rabeprazole
Pantoprazole
Esomeprazole |
Ledipasvir
↓ Cmax 0,89 (0,61; 1,30)
↓ AUC 0,96 (0,66; 1,39)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,12 (0,88; 1,42)
↔ AUC 1,00 (0,80; 1,25)
GS-331007
↔ Cmax 1,14 (1,01; 1,29)
↔ AUC 1,03 (0,96; 1,12)
(tăng pH dạ dày) |
Liều dùng của các thuốc ức chế bơm proton tương đương với 20 mg omeprazol có thể được sử dụng đồng thời với MAXXONI. Không nên dùng các thuốc ức chế bơm proton trước khi dùng MAXXONI. |
| THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP |
| Amiodaron |
Ảnh hưởng đến amiodaron. Nồng độ sofosbuvir và ledipasvir chưa được biết. |
Dùng chung amiodaron với phác đồ điều trị chứa sofosbuvir có thể dẫn đến nhịp tim chậm có triệu chứng nghiêm trọng.
Chỉ sử dụng nếu không có giải pháp thay thế nào khác. Nên theo dõi chặt chẽ nếu thuốc này được sử dụng cùng với MAXXONI. |
| Digoxin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↑ Digoxin
↔ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(ức chế P-gp) |
Sử dụng đồng thời MAXXONI với digoxin có thể làm tăng nồng độ digoxin. Cần thận trọng và theo dõi nồng độ điều trị của digoxin khi phối hợp với MAXXONI. |
| THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU |
| Dabigatran etexilat |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↑ Dabigatran
↔ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(ức chế P-gp) |
Theo dõi lâm sàng, tìm kiếm các dấu hiệu chảy máu và thiếu máu, được khuyến cáo khi dùng đồng thời dabigatran etexilat với MAXXONI. Xét nghiệm đông máu giúp xác định những bệnh nhân tăng nguy cơ chảy máu do tăng tiếp xúc dabigatran. |
| Các thuốc đối kháng vitamin K |
Tương tác chưa được nghiên cứu. |
Nên theo dõi chặt giá trị INR đối với tất cả các thuốc kháng vitamin K. Điều này là do thay đổi chức năng gan trong thời gian điều trị với MAXXONI. |
| THUỐC CHỐNG CO GIẬT |
Phenobarbital
Phenytoin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự đoán:
↓ Ledipasvir
↓ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(cảm ứng P-gp) |
MAXXONI bị chống chỉ định với phenobarbital và phenytoin. |
| Carbamazepin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự đoán:
↓ Ledipasvir
Quan sát:
Sofosbuvir
↓ Cmax 0,52 (0,43; 0,62)
↓ AUC 0,52 (0,46; 0,59)
Cmin (NA)
GS-331007
↔ Cmax 1,04 (0,97; 1,11)
↔ AUC 0,99 (0,94; 1,04)
Cmin (NA)
(cảm ứng P-gp) |
MAXXONI bị chống chỉ định dùng chung với carbamazepin. |
| Oxcarbazepin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự đoán:
↓ Ledipasvir
↓ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(cảm ứng P-gp) |
Dùng đồng thời MAXXONI với oxcarbazepin dự kiến làm giảm nồng độ của ledipasvir và sofosbuvir, dẫn đến giảm hiệu quả điều trị của MAXXONI. Do đó, không nên dùng phối hợp này. |
| THUỐC KHÁNG LAO |
Rifampicin
(600 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (liều đơn 90 mg)d |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
Rifampicin
↔ Cmax; ↔ AUC; ↔ Cmin
Quan sát được:
Ledipasvir
↓ Cmax 0,65 (0,56; 0,76)
↓ AUC 0,41 (0,36; 0,48)
(cảm ứng P-gp) |
MAXXONI bị chống chỉ định với rifampicin. |
Rifampicin
(600 mg x 1 lần/ ngày)/ sofosbuvir (liều đơn 400 mg)d |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
Rifampicin
↔ Cmax; ↔ AUC; ↔ Cmin
Quan sát được:
Sofosbuvir
↓ Cmax 0,23 (0,19; 0,29)
↓ AUC 0,28 (0,24; 0,32)
GS-331007
↔ Cmax 1,23 (1,14; 1,34)
↔ AUC 0,95 (0,88; 1,03)
(cảm ứng P-gp) |
| Rifabutin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự đoán:
↓ Ledipasvir
Quan sát:
↓ Sofosbuvir
↓ Cmax 0,64 (0,53; 0,77)
↓ AUC 0,76 (0,63, 0,91)
Cmin (NA)
GS-331007
↔ Cmax 1,15 (1,03; 1,27)
↔ AUC 1,03 (0,95; 1,12)
Cmin (NA)
(Cảm ứng of P-gp) |
MAXXONI bị chống chỉ định với rifabutin. |
| Rifapentin |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự đoán:
↓ Ledipasvir
↓ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(Cảm ứng of P-gp) |
Dùng đồng thời MAXXONI với rifapentin thì được dự đoán làm giảm nồng độ của ledipasvir và sofosbuvir dẫn đến làm giảm tác dụng điều trị của MAXXONI. Vì vậy không nên dùng đồng thời 2 thuốc này. |
| THUỐC AN THẦN/ THUỐC NGỦ |
Midazolam (liều đơn 2,5 mg)/ ledipasvir (liều đơn 90 mg)
Ledipasvir (90 mg, 1 lần/ ngày) |
Quan sát được:
Midazolam
↔ Cmax 1,07 (1,00; 1,14)
↔ AUC 0,99 (0,95; 1,04)
(Ức chế CYP3A)
Midazolam
↔ Cmax 1,07 (1,00; 1,14)
↔ AUC 0,99 (0,95; 1,04)
(Cảm ứng CYP3A)
Dự đoán:
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007 |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc midazolam |
| THUỐC KHÁNG HIV: ỨC CHẾ ENZYM SAO CHÉP NGƯỢC |
Efavirenz/ emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat
(600 mg/ 200 mg/ 300 mg/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)c/ sofosbuvir (400 mg 1 lần/ ngày)c, d |
Efavirenz
↔ Cmax 0,87 (0,79; 0,97)
↔ AUC 0,90 (0,84; 0,96)
↔ Cmin 0,91 (0,83; 0,99)
Emtricitabin
↔ Cmax 1,08 (0,97; 1,21)
↔ AUC 1,05 (0,98; 1,11)
↔ Cmin 1,04 (0,98; 1,11)
Tenofovir
↑ Cmax 1,79 (1,56; 2,04)
↑ AUC 1,98 (1,77; 2,23)
↑ Cmin 2,63 (2,32; 2,97)
Ledipasvir
↓ Cmax 0,66 (0,59; 0,75)
↓ AUC 0,66 (0,59; 0,75)
↓ Cmin 0,66 (0,57; 0,76)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,03 (0,87; 1,23)
↔ AUC 0,94 (0,81; 1,10)
GS-331007
↔ Cmax 0,86 (0,76; 0,96)
↔ AUC 0,90 (0,83; 0,97)
↔ Cmin 1,07 (1,02; 1,13) |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc efavirenz/ emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat |
Emtricitabin/ rilpivirin/ tenofovir disoproxil fumarat
(200 mg/ 25 mg/ 300 mg/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)c/ sofosbuvir (400 mg 1 lần/ ngày)c, d |
Emtricitabin
↔ Cmax 1,02 (0,98; 1,06)
↔ AUC 1,05 (1,02; 1,08)
↔ Cmin 1,06 (0,97; 1,15)
Rilpivirin
↔ Cmax 0,97 (0,88; 1,07)
↔ AUC 1,02 (0,94; 1,11)
↔ Cmin 1,12 (1,03; 1,21)
Tenofovir
↔ Cmax 1,32 (1,25; 1,39)
↑ AUC 1,40 (1,31; 1,50)
↑ Cmin 1,91 (1,74; 2,10)
Ledipasvir
↔ Cmax 1,01 (0,95; 1,07)
↔ AUC 1,08 (1,02; 1,15)
↔ Cmin 1,16 (1,08; 1,25)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,05 (0,93; 1,20)
↔ AUC 1,10 (1,01; 1,21)
GS-331007
↔ Cmax 1,06 (1,01; 1,11)
↔ AUC 1,15 (1,11; 1,19)
↔ Cmin 1,18 (1,13; 1,24) |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc emtricitabin/ rilpivirin/ tenofovir disoproxil fumarat. |
Abacavir/ lamivudin
(600 mg/ 300 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90 mg 1 lần/ ngày)c/ sofosbuvir (400 mg 1 lần/ ngày)c, d |
Abacavir
↔ Cmax 0,92 (0,87; 0,97)
↔ AUC 0,90 (0,85; 0,94)
Lamivudin
↔ Cmax 0,93 (0,87; 1,00)
↔ AUC 0,94 (0,90; 0,98)
↔ Cmin 1,12 (1,05; 1,20)
Ledipasvir
↔ Cmax 1,10 (1,01; 1,19)
↔ AUC 1,18 (1,10; 1,28)
↔ Cmin 1,26 (1,17; 1,36)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,08 (0,85; 1,35)
↔ AUC 1,21 (1,09; 1,35)
GS-331007
↔ Cmax 1,00 (0,94; 1,07)
↔ AUC 1,05 (1,01; 1,09)
↔ Cmin 1,08 (1,01; 1,14) |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc abacavir/ lamivudin. |
| THUỐC KHÁNG HIV: ỨC CHẾ PROTEASE HIV |
Atazanavir được tăng cường ritonavir
(300 mg/ 100 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày) c/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày) c, d |
Atazanavir
↔ Cmax 1,07 (1,00; 1,15)
↔ AUC 1,33 (1,25; 1,42)
↑ Cmin 1,75 (1,58; 1,93)
Ledipasvir
↑ Cmax 1,98 (1,78; 2,20)
↑ AUC 2,13 (1,89; 2,40)
↑ Cmin 2,36 (2,08; 2,67)
Sofosbuvir
↔ Cmax 0,96 (0,88; 1,05)
↔ AUC 1,08 (1,02; 1,15)
GS-331007
↔ Cmax 1,13 (1,08; 1,19)
↔ AUC 1,23 (1,18; 1,29)
↔ Cmin 1,28 (1,21; 1,36) |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc atazanavir (được tăng cường ritonavir).
Khi dùng đồng thời tenofovir/ emtricitabin + atazanavir/ ritonavir, vui lòng xem bên dưới. |
Atazanavir được tăng cường ritonavir (300mg/ 100mg x 1 lần/ ngày) + emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat (200mg/ 300mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90mg x 1 lần/ ngày) c/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày) c, d
Khi dùng đồng thời f |
Atazanavir
↔ Cmax 1,07 (0,99; 1,14)
↔ AUC 1,27 (1,18; 1,37)
↑ Cmin 1,63 (1,45; 1,84)
Ritonavir
↔ Cmax 0,86 (0,79; 0,93)
↔ AUC 0,97 (0,89; 1,05)
↑ Cmin 1,45 (1,27; 1,64)
Emtricitabin
↔ Cmax 0,98 (0,94; 1,02)
↔ AUC 1,00 (0,97; 1,04)
↔ Cmin 1,04 (0,96; 1,12)
Tenofovir
↑ Cmax 1,47 (1,37; 1,58)
↔ AUC 1,35 (1,29; 1,42)
↑ Cmin 1,47 (1,38; 1,57)
Ledipasvir
↑ Cmax 1,68 (1,54; 1,84)
↑ AUC 1,96 (1,74; 2,21)
↑ Cmin 2,18 (1,91; 2,50)
Sofosbuvir
↔ Cmax 1,01 (0,88; 1,15)
↔ AUC 1,11 (1,02; 1,21)
GS-331007
↔ Cmax 1,17 (1,12; 1,23)
↔ AUC 1,31 (1,25; 1,36)
↑ Cmin 1,42 (1,34; 1,49) |
Nên thận trọng khi dùng phối hợp và thường xuyên theo dõi thận, nếu không có phương pháp thay thế.
Nồng độ atazanavir cũng tăng lên, kèm với nguy cơ tăng nồng độ bilirubin/ chứng vàng da. Nguy cơ đó thậm chí còn cao hơn nếu ribavirin được sử dụng để điều trị HCV. |
| Darunavir được tăng cường ritonavir (800 mg/ 100 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)d |
Darunavir
↔ Cmax 1,02 (0,88; 1,19)
↔ AUC 0,96 (0,84; 1,11)
↔ Cmin 0,97 (0,86; 1,10)
Ledipasvir
↑ Cmax 1,45 (1,34; 1,56)
↑ AUC 1,39 (1,28; 1,49)
↑ Cmin 1,39 (1,29; 1,51) |
Việc sự kết hợp của tenofovir/ emtricitabin + darunavir/ ritonavir, vui lòng xem bên dưới. |
| Darunavir được tăng cường bởi ritonavir (800 mg/ 100 mg x 1 lần/ ngày)/ sofosbuvir (400 mg 1 lần/ ngày) |
Darunavir
↔ Cmax 0,97 (0,94; 1,01)
↔ AUC 0,97 (0,94; 1,00)
↔ Cmin 0,86 (0,78; 0,96)
Sofosbuvir
↑ Cmax 1,45 (1,10; 1,92)
↑ AUC 1,34 (1,12; 1,59)
GS-331007
↔ Cmax 0,97 (0,90; 1,05)
↔ AUC 1,24 (1,18; 1,30) |
Darunavir được tăng cường bởi ritonavir (800 mg/ 100 mg x 1 lần/ ngày) + emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat (200 mg / 300mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90mg x 1 lần/ ngày)c / sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày)c, d
Dùng đồng thờif |
Darunavir
↔ Cmax 1,01 (0,96; 1,06)
↔ AUC 1,04 (0,99; 1,08)
↔ Cmin 1,08 (0,98; 1,20)
Ritonavir
↔ Cmax 1,17 (1,01; 1,35)
↔ AUC 1,25 (1,15; 1,36)
↑ Cmin 1,48 (1,34; 1,63)
Emtricitabin
↔ Cmax 1,02 (0,96; 1,08)
↔ AUC 1,04 (1,00; 1,08)
↔ Cmin 1,03 (0,97; 1,10)
Tenofovir
↑ Cmax 1,64 (1,54; 1,74)
↑ AUC 1,50 (1,42; 1,59)
↑ Cmin 1,59 (1,49; 1,70)
Ledipasvir
↔ Cmax 1,11 (0,99; 1,24)
↔ AUC 1,12 (1,00; 1,25)
↔ Cmin 1,17 (1,04; 1,31)
Sofosbuvir
↓ Cmax 0,63 (0,52; 0,75)
↓ AUC 0,73 (0,65; 0,82)
GS-331007
↔ Cmax 1,10 (1,04; 1,16)
↔ AUC 1,20 (1,16; 1,24)
↔ Cmin 1,26 (1,20; 1,32) |
Khi sử dụng tenofovir disoproxil fumarat kết hợp với atazanavir/ ritonavir, MAXXONI làm tăng nồng độ tenofovir.
Độ an toàn của tenofovir disoproxil fumarat khi có mặt MAXXONI và thuốc tăng cường dược động học (ví dụ ritonavir hoặc cobicistat) chưa được xác định.
Nên thận trọng khi dùng phối hợp và thường xuyên theo dõi thận, nếu không có phương pháp thay thế. |
| Lopinavir được tăng cường bởi ritonavir + emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat |
Tương tác chưa được nghiên cứu
Dự kiến:
↑ Lopinavir
↑ Ritonavir
↔ Emtricitabin
↑ Tenofovir
↑ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007 |
Khi sử dụng tenofovir disoproxil fumarat kết hợp với lopinavir/ ritonavir, MAXXONI làm tăng nồng độ tenofovir.
Độ an toàn của tenofovir disoproxil fumarat khi có mặt MAXXONI và thuốc tăng cường dược động học (ví dụ ritonavir hoặc cobicistat) chưa được xác định.
Nên thận trọng khi dùng phối hợp và thường xuyên theo dõi thận, nếu không có phương pháp thay thế. |
| Tipranavir được tăng cường bởi ritonavir |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↑ Lopinavir
↑ Ritonavir
↔ Emtricitabin
↑ Tenofovir
↑ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007 |
Dùng đồng thời MAXXONI với tipranavir (tăng cường bởi ritonavir) dự kiến sẽ làm giảm nồng độ của ledipasvir, dẫn đến hiệu quả điều trị giảm của MAXXONI. Sử dụng đồng thời không được khuyến cáo. |
| THUỐC KHÁNG VIRUS HIV: ỨC CHẾ INTEGRASE |
Raltegravir
(400 mg x 2 lần/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)d |
Raltegravir
↓ Cmax 0,82 (0,66; 1,02)
↔ AUC 0,85 (0,70; 1,02)
↑ Cmin 1,15 (0,90; 1,46)
Ledipasvir
↔ Cmax 0,92 (0,85; 1,00)
↔ AUC 0,91 (0,84; 1,00)
↔ Cmin 0,89 (0,81; 0,98) |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc raltegravir. |
Raltegravir
(400 mg x 2 lần/ ngày)/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày)d |
Raltegravir
↓ Cmax 0,57 (0,44; 0,75)
↓ AUC 0,73 (0,59; 0,91)
↔ Cmin 0,95 (0,81; 1,12)
Sofosbuvir
↔ Cmax 0,87 (0,71; 1,08)
↔ AUC 0,95 (0,82; 1,09)
GS-331007
↔ Cmax 1,09 (0,99; 1,19)
↔ AUC 1,02 (0,97; 1,08) |
Elvitegravir/ cobicistat/ emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat
(150 mg/ 150 mg/ 200 mg/ 300 mg x 1 lần/ ngày)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)c/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày)c |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Emtricitabin
↑ Tenofovir
Quan sát được:
Elvitegravir
↔ Cmax 0,88 (0,82; 0,95)
↔ AUC 1,02 (0,95; 1,09)
↑ Cmin 1,36 (1,23; 1,49)
Cobicistat
↔ Cmax 1,25 (1,18; 1,32)
↑ AUC 1,59 (1,49; 1,70)
↑ Cmin 4,25 (3,47; 5,22)
Ledipasvir
↑ Cmax 1,63 (1,51; 1,75)
↑ AUC 1,78 (1,64; 1,94)
↑ Cmin 1,91 (1,76; 2,08)
Sofosbuvir
↑ Cmax 1,33 (1,14; 1,56)
↑ AUC 1,36 (1,21; 1,52)
GS-331007
↑ Cmax 1,33 (1,22; 1,44)
↑ AUC 1,44 (1,41; 1,48)
↑ Cmin 1,53 (1,47; 1,59) |
Khi dùng đồng thời với elvitegravir/ cobicistat/ emtricitabin/ tenofovir disoproxil fumarat, thì MAXXONI được dự kiến làm tăng nồng độ của tenofovir.
Độ an toàn của tenofovir disoproxil fumarat khi có mặt MAXXONI và thuốc tăng cường dược động học (ví dụ ritonavir hoặc cobicistat) chưa được xác định.
Nên thận trọng khi dùng phối hợp và thường xuyên theo dõi thận, nếu không có phương pháp thay thế. |
| Dolutegravir |
Tương tác chưa được nghiên cứu
Dự kiến:
↔ Dolutegravir
↔ Ledipasvir
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007 |
Không cần điều chỉnh liều. |
| THẢO DƯỢC |
| St. John's wort |
Tương tác chưa được nghiên cứu
Dự kiến:
↓ Ledipasvir
↓ Sofosbuvir
↔ GS-331007
(cảm ứng P-gp) |
MAXXONI bị chống chỉ định với St. John's wort, chất cảm ứng mạnh P-gp ở ruột. |
| THUỐC ỨC CHẾ ENZYM HMG-COA REDUCTASE |
| Rosuvastating |
↑ Rosuvastatin
(ức chế các chất vận chuyển OATP và BCRP) |
Dùng đồng thời MAXXONI với rosuvastatin có thể làm tăng đáng kể nồng độ rosuvastatin (AUC tăng gấp vài lần) làm tăng nguy cơ bệnh cơ, bao gồm tiêu cơ vân. Chống chỉ định dùng đồng thời MAXXONI với rosuvastatin. |
| Pravastating |
↑ Pravastatin |
Dùng đồng thời MAXXONI với pravastatin có thể làm tăng đáng kể nồng độ pravastatin làm tăng nguy cơ bệnh cơ. Kiểm soát lâm sàng và sinh hóa được khuyến cáo cho những bệnh nhân này và có thể cần phải điều chỉnh liều. |
| Các statin khác |
Dự kiến:
↑ Statin |
Tương tác với các thuốc ức chế enzym HMG-CoA reductase là không thể loại trừ. Khi dùng chung với MAXXONI nên xem xét việc giảm liều của các statin và phải theo dõi cẩn thận các tác dụng không mong muốn của statin. |
| THUỐC GIẢM ĐAU GÂY NGHIỆN |
| Methadon |
Tương tác chưa được nghiên cứu
Dự kiến: ↔ Ledipasvir |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc methadon. |
Methadon
(Trị liệu duy trì methadon [30 - 130 mg/ ngày])/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày)d |
R-methadon
↔ Cmax 0,99 (0,85; 1,16)
↔ AUC 1,01 (0,85; 1,21)
↔ Cmin 0,94 (0,77; 1,14)
S-methadon
↔ Cmax 0,95 (0,79; 1,13)
↔ AUC 0,95 (0,77; 1,17)
↔ Cmin 0,95 (0,74; 1,22)
Sofosbuvir
↓ Cmax 0,95 (0,68; 1,33)
↑ AUC 1,30 (1,00; 1,69)
GS-331007
↓ Cmax 0,73 (0,65; 0,83)
↔ AUC 1,04 (0,89; 1,22) |
| THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH |
| Ciclosporing |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↑ Ledipasvir
↔ Ciclosporin |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc ciclosporin khi bắt đầu điều trị đồng thời. Sau đó, theo dõi cẩn thận và có khả năng cần điều chỉnh liều ciclosporin. |
Ciclosporin
(600 mg liều đơn)/ sofosbuvir (400 mg liều đơn)h |
Ciclosporin
↔ Cmax 1,06 (0,94; 1,18)
↔ AUC 0,98 (0,85; 1,14)
Sofosbuvir
↑ Cmax 2,54 (1,87; 3,45)
↑ AUC 4,53 (3,26; 6,30)
GS-331007
↓ Cmax 0,60 (0,53; 0,69)
↔ AUC 1,04 (0,90; 1,20) |
| Tacrolimus |
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Ledipasvir |
Không cần điều chỉnh liều của MAXXONI hoặc tacrolimus khi bắt đầu điều trị đồng thời. Sau đó, theo dõi cẩn thận và có khả năng cần điều chỉnh liều tacrolimus. |
Tacrolimus
(5 mg liều đơn)/ sofosbuvir (400 mg liều đơn)h |
Tacrolimus
↓ Cmax 0,73 (0,59; 0,90)
↔ AUC 1,09 (0,84; 1,40)
Sofosbuvir
↓ Cmax 0,97 (0,65; 1,43)
↑ AUC 1,13 (0,81; 1,57)
GS-331007
↔ Cmax 0,97 (0,83; 1,14)
↔ AUC 1,00 (0,87; 1,13) |
| THUỐC TRÁNH THAI ĐƯỜNG UỐNG |
| Norgestimat/ethinyl estradiol (norgestimat 0,180 mg/ 0,215 mg/ 0,25 mg/ ethinyl estradiol 0,025 mg)/ ledipasvir (90 mg x 1 lần/ ngày)d |
Norgestromin
↔ Cmax 1,02 (0,89; 1,16)
↔ AUC 1,03 (0,90; 1,18)
↔ Cmin 1,09 (0,91; 1,31)
Norgestrel
↔ Cmax 1,03 (0,87; 1,23)
↔ AUC 0,99 (0,82; 1,20)
↔ Cmin 1,00 (0,81; 1,23)
Ethinyl estradiol
↑ Cmax 1,40 (1,18; 1,66)
↔ AUC 1,20 (1,04; 1,39)
↔ Cmin 0,98 (0,79; 1,22) |
Không cần điều chỉnh liều của các thuốc tránh thai đường uống. |
| Norgestimat/ethinyl estradiol (norgestimat 0,180 mg/ 0,215 mg/ 0,25 mg/ ethinyl estradiol 0,025 mg)/ sofosbuvir (400 mg x 1 lần/ ngày)d |
Norelgestromin
↔ Cmax 1,07 (0,94; 1,22)
↔ AUC 1,06 (0,92; 1,21)
↔ Cmin 1,07 (0,89; 1,28)
Norgestrel
↔ Cmax 1,18 (0,99; 1,41)
↑ AUC 1,19 (0,98; 1,45)
↑ Cmin 1,23 (1,00; 1,51)
Ethinyl estradiol
↔ Cmax 1,15 (0,97; 1,36)
↔ AUC 1,09 (0,94; 1,26)
↔ Cmin 0,99 (0,80; 1,23) |